TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đại phân tử tiếng Trung là gì?

"đại phân tử" trong tiếng Trung là 高分子 (danh từ), 大分子.

高分子 Danh từ

gāofēnzǐHán Việt: CAO PHÂN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại phân tử

Xem đầy đủ từ "高分子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大分子

dàfēnzǐHán Việt: ĐẠI PHÂN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại phân tử (hóa học)

Xem đầy đủ từ "大分子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đại phân tử tiếng Trung là gì?

"đại phân tử" trong tiếng Trung là 高分子 (danh từ), 大分子.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.