Đại số tiếng Trung là gì?
"đại số" trong tiếng Trung là 代数 (danh từ), 代数学 (danh từ).
代数 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại số
- 很多小学生学不好代数。 Nhiều học sinh học kém môn đại số.
代数学 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI SỐ HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại số (như là một nhánh của toán học)
Câu hỏi thường gặp
Đại số tiếng Trung là gì?
"đại số" trong tiếng Trung là 代数 (danh từ), 代数学 (danh từ).