Đầu cầu tiếng Trung là gì?
"đầu cầu" trong tiếng Trung là 桥头堡 (danh từ).
桥头堡 Danh từ
Hán Việt: KIỀU ĐẦU BẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu cầu (quân sự)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu cầu tiếng Trung là gì?
"đầu cầu" trong tiếng Trung là 桥头堡 (danh từ).