Địa cầu tiếng Trung là gì?
"địa cầu" trong tiếng Trung là 地球 (tên riêng).
地球 Tên riêng
Hán Việt: ĐỊA CẦU giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa cầu tiếng Trung là gì?
"địa cầu" trong tiếng Trung là 地球 (tên riêng).