Đồ ăn vặt tiếng Trung là gì?
"đồ ăn vặt" trong tiếng Trung là 小吃 (danh từ), 零食 (danh từ).
小吃 Danh từ
Hán Việt: TIỂU CẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ ăn vặt
零食 Danh từ
Hán Việt: LINH THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ ăn vặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ ăn vặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ ăn vặt tiếng Trung là gì?
"đồ ăn vặt" trong tiếng Trung là 小吃 (danh từ), 零食 (danh từ).