Đồ trang sức tiếng Trung là gì?
"đồ trang sức" trong tiếng Trung là 饰品 (danh từ).
饰品 Danh từ
Hán Việt: SỨC PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ trang sức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ trang sức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ trang sức tiếng Trung là gì?
"đồ trang sức" trong tiếng Trung là 饰品 (danh từ).