TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đổi lấy tiếng Trung là gì?

"đổi lấy" trong tiếng Trung là 换成 (động từ).

换成 Động từ

huànchéngHán Việt: HOÁN THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi (cái này) lấy (cái khác)

Xem đầy đủ từ "换成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổi lấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đổi lấy tiếng Trung là gì?

"đổi lấy" trong tiếng Trung là 换成 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.