Độ bền tiếng Trung là gì?
"độ bền" trong tiếng Trung là 强度 (danh từ), 韧性 (danh từ).
强度 Danh từ
Hán Việt: CƯỜNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ bền
韧性 Danh từ
Hán Việt: NHẬN TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ bền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ bền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ bền tiếng Trung là gì?
"độ bền" trong tiếng Trung là 强度 (danh từ), 韧性 (danh từ).