Động mạch tiếng Trung là gì?
"động mạch" trong tiếng Trung là 动脉 (danh từ).
动脉 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động mạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động mạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động mạch tiếng Trung là gì?
"động mạch" trong tiếng Trung là 动脉 (danh từ).