Động thái tiếng Trung là gì?
"động thái" trong tiếng Trung là 举措 (danh từ).
举措 Danh từ
Hán Việt: CỬ THỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động thái; hành động; biện pháp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động thái tiếng Trung là gì?
"động thái" trong tiếng Trung là 举措 (danh từ).