Đứng ngoài cuộc tiếng Trung là gì?
"đứng ngoài cuộc" trong tiếng Trung là 超脱 (tính từ).
超脱 Tính từ
Hán Việt: SIÊU THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng ngoài cuộc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đứng ngoài cuộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đứng ngoài cuộc tiếng Trung là gì?
"đứng ngoài cuộc" trong tiếng Trung là 超脱 (tính từ).