TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đan chéo tiếng Trung là gì?

"đan chéo" trong tiếng Trung là 纵横交错 (cụm từ).

纵横交错 Cụm từ

zònghéngjiāocuò giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đan chéo

Xem đầy đủ từ "纵横交错": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đan chéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đan chéo tiếng Trung là gì?

"đan chéo" trong tiếng Trung là 纵横交错 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.