Đau bụng tiếng Trung là gì?
"đau bụng" trong tiếng Trung là 腹痛 (danh từ).
腹痛 Danh từ
Hán Việt: PHÚC THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau bụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau bụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau bụng tiếng Trung là gì?
"đau bụng" trong tiếng Trung là 腹痛 (danh từ).