Điều phối tiếng Trung là gì?
"điều phối" trong tiếng Trung là 调度 (động từ).
调度 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều phối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều phối tiếng Trung là gì?
"điều phối" trong tiếng Trung là 调度 (động từ).