TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Điểm thấp nhất tiếng Trung là gì?

"điểm thấp nhất" trong tiếng Trung là 最低点.

最低点

zuìdīdiǎnHán Việt: TỐI ĐÊ ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm thấp nhất

Xem đầy đủ từ "最低点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm thấp nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Điểm thấp nhất tiếng Trung là gì?

"điểm thấp nhất" trong tiếng Trung là 最低点.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.