Đinh tiếng Trung là gì?
"đinh" trong tiếng Trung là 针 (danh từ), 钉子 (danh từ).
针 Danh từ
Hán Việt: CHÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim; ghim; đinh
钉子 Danh từ
Hán Việt: ĐINH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đinh
Câu hỏi thường gặp
Đinh tiếng Trung là gì?
"đinh" trong tiếng Trung là 针 (danh từ), 钉子 (danh từ).