Đoàn kết tiếng Trung là gì?
"đoàn kết" trong tiếng Trung là 团结 (động từ).
团结 Động từ
Hán Việt: ĐOÀN KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn kết
- 团结一切可以团结的力量。 Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoàn kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đoàn kết tiếng Trung là gì?
"đoàn kết" trong tiếng Trung là 团结 (động từ).