TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ải chiến lược tiếng Trung là gì?

"ải chiến lược" trong tiếng Trung là 塞 (động từ), 大关 (danh từ).

塞 Động từ

sài giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ải chiến lược

Xem đầy đủ từ "塞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大关 Danh từ

dàguānHán Việt: ĐẠI QUAN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ải chiến lược

Xem đầy đủ từ "大关": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ải chiến lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ải chiến lược tiếng Trung là gì?

"ải chiến lược" trong tiếng Trung là 塞 (động từ), 大关 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.