Ấm áp dễ chịu tiếng Trung là gì?
"ấm áp dễ chịu" trong tiếng Trung là 和暖 (tính từ).
和暖 Tính từ
Hán Việt: HÒA NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm áp dễ chịu (thời tiết)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấm áp dễ chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ấm áp dễ chịu tiếng Trung là gì?
"ấm áp dễ chịu" trong tiếng Trung là 和暖 (tính từ).