TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ổn định cuộc sống tiếng Trung là gì?

"ổn định cuộc sống" trong tiếng Trung là 安家 (động từ).

安家 Động từ

ānjiāHán Việt: AN GIA giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ổn định cuộc sống

Xem đầy đủ từ "安家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ổn định cuộc sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ổn định cuộc sống tiếng Trung là gì?

"ổn định cuộc sống" trong tiếng Trung là 安家 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.