Ở đó tiếng Trung là gì?
"ở đó" trong tiếng Trung là 那里 (đại từ), 那儿 (phó từ).
那里 Đại từ
Hán Việt: NA LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở đó; nơi đó
- 我很高兴我在那里。 Thật mừng là tôi đã ở đó.
- 我们在那里有一个不愉快的经历。 Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
那儿 Phó từ
Hán Việt: NA NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở đó
- 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
- 我看见一位陌生女人在那儿。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
Câu hỏi thường gặp
Ở đó tiếng Trung là gì?
"ở đó" trong tiếng Trung là 那里 (đại từ), 那儿 (phó từ).