那里
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 那裏, 那裡
那里 nghĩa là ở đó, nơi đó.
Nghĩa của 那里
nàli
NA LÝphồn thể 那裏- Ở đó; nơi đó
nàli
NA LÝĐại từphồn thể 那裡- Ở đó; nơi đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那里
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 那里
- 即使下雨我也会去那里。 Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846259
- 我很高兴我在那里。 Wǒ hěn gāoxìng wǒ zài nàli.Thật mừng là tôi đã ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917966
- 你在那里待了多久? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11698448
- 那里也有个公园。 Nàli yě yǒu gè gōngyuán.Ở kia cũng có một cái công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8798310
- 谁也不在那里。 Shéi yě bùzài nàli.Không có ai ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9496181
- 我们下到山谷裡,那里有个村庄。 Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13573411
- 我们在那里有一个不愉快的经历。 Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796043
- 为了准时到达那里,我们叫了出租车。 Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
那里 nghĩa là gì?
那里 (nàli) nghĩa là ở đó, nơi đó.
那里 đọc thế nào?
那里 đọc là nàli (pinyin).
Âm Hán Việt của 那里 là gì?
Âm Hán Việt của 那里 là "na lý".