Ở nhờ tiếng Trung là gì?
"ở nhờ" trong tiếng Trung là 借宿 (động từ).
借宿 Động từ
Hán Việt: TÁ TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở nhờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở nhờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở nhờ tiếng Trung là gì?
"ở nhờ" trong tiếng Trung là 借宿 (động từ).