Ủy nhiệm tiếng Trung là gì?
"ủy nhiệm" trong tiếng Trung là 委托书 (danh từ).
委托书 Danh từ
Hán Việt: ỦY THÁC THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy nhiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủy nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ủy nhiệm tiếng Trung là gì?
"ủy nhiệm" trong tiếng Trung là 委托书 (danh từ).