TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

An cư lạc nghiệp tiếng Trung là gì?

"an cư lạc nghiệp" trong tiếng Trung là 安居乐业 (cụm từ).

安居乐业 Cụm từ

ānjūlèyèHán Việt: AN CƯ LẠC NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: An cư lạc nghiệp

Xem đầy đủ từ "安居乐业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "an cư lạc nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

An cư lạc nghiệp tiếng Trung là gì?

"an cư lạc nghiệp" trong tiếng Trung là 安居乐业 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.