Anh hùng kiệt xuất tiếng Trung là gì?
"anh hùng kiệt xuất" trong tiếng Trung là 群雄 (danh từ), 人杰地灵 (cụm từ).
群雄 Danh từ
Hán Việt: QUẦN HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng kiệt xuất
人杰地灵 Cụm từ
Hán Việt: NHÂN KIỆT ĐỊA LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
Xem đầy đủ từ "人杰地灵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Anh hùng kiệt xuất tiếng Trung là gì?
"anh hùng kiệt xuất" trong tiếng Trung là 群雄 (danh từ), 人杰地灵 (cụm từ).