TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Anh hùng kiệt xuất tiếng Trung là gì?

"anh hùng kiệt xuất" trong tiếng Trung là 群雄 (danh từ), 人杰地灵 (cụm từ).

群雄 Danh từ

qúnxióngHán Việt: QUẦN HÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh hùng kiệt xuất

Xem đầy đủ từ "群雄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

人杰地灵 Cụm từ

rénjiédìlíngHán Việt: NHÂN KIỆT ĐỊA LINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất

Xem đầy đủ từ "人杰地灵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Anh hùng kiệt xuất tiếng Trung là gì?

"anh hùng kiệt xuất" trong tiếng Trung là 群雄 (danh từ), 人杰地灵 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.