TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bàng quang tiếng Trung là gì?

"bàng quang" trong tiếng Trung là 膀胱 (danh từ), 胱.

膀胱 Danh từ

pángguāngHán Việt: BÀNG QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàng quang

Xem đầy đủ từ "膀胱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胱

guāngHán Việt: QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàng quang

Xem đầy đủ từ "胱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàng quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bàng quang tiếng Trung là gì?

"bàng quang" trong tiếng Trung là 膀胱 (danh từ), 胱.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.