Bào ngư tiếng Trung là gì?
"bào ngư" trong tiếng Trung là 鲍 (danh từ).
鲍 Danh từ
Hán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào ngư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bào ngư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bào ngư tiếng Trung là gì?
"bào ngư" trong tiếng Trung là 鲍 (danh từ).