Bào thai tiếng Trung là gì?
"bào thai" trong tiếng Trung là 胎 (danh từ).
胎 Danh từ
Hán Việt: THAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào thai; thai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bào thai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bào thai tiếng Trung là gì?
"bào thai" trong tiếng Trung là 胎 (danh từ).