TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bày biện tiếng Trung là gì?

"bày biện" trong tiếng Trung là 摆放 (động từ), 摆设 (động từ), 陈设 (động từ).

摆放 Động từ

bǎifàngHán Việt: BÃI PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp; bố trí; bày biện

Xem đầy đủ từ "摆放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摆设 Động từ

bǎishèHán Việt: BÃI THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bày biện

Xem đầy đủ từ "摆设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陈设 Động từ

chénshèHán Việt: TRẦN THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bày biện

Xem đầy đủ từ "陈设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bày biện tiếng Trung là gì?

"bày biện" trong tiếng Trung là 摆放 (động từ), 摆设 (động từ), 陈设 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.