TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈设

chénshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳設

Âm Hán Việt TRẦN THIẾT

陈设 nghĩa là bày biện, sắp đặt.

Nghĩa của 陈设

chénshè

TRẦN THIẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 陳設
  1. Bày biện
  2. Sắp đặt
  3. Đồ đạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陈设

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陈设 nghĩa là gì?

陈设 (chénshè) nghĩa là bày biện, sắp đặt.

陈设 đọc thế nào?

陈设 đọc là chénshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈设 là gì?

Âm Hán Việt của 陈设 là "trần thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.