Bày tỏ cảm xúc tiếng Trung là gì?
"bày tỏ cảm xúc" trong tiếng Trung là 抒情 (động từ).
抒情 Động từ
Hán Việt: TRỮ TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bày tỏ cảm xúc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bày tỏ cảm xúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bày tỏ cảm xúc tiếng Trung là gì?
"bày tỏ cảm xúc" trong tiếng Trung là 抒情 (động từ).