Bám đuôi tiếng Trung là gì?
"bám đuôi" trong tiếng Trung là 追尾 (động từ).
追尾 Động từ
Hán Việt: TRUY VĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bám đuôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bám đuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bám đuôi tiếng Trung là gì?
"bám đuôi" trong tiếng Trung là 追尾 (động từ).