Bánh mì tiếng Trung là gì?
"bánh mì" trong tiếng Trung là 面包 (danh từ), 三明治 (danh từ).
面包 Danh từ
Hán Việt: MIẾN BAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh mì
- 我们吃面包夹黄油。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
- 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
三明治 Danh từ
Hán Việt: TAM MINH TRỊ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Bánh mì tiếng Trung là gì?
"bánh mì" trong tiếng Trung là 面包 (danh từ), 三明治 (danh từ).