TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bánh mì tiếng Trung là gì?

"bánh mì" trong tiếng Trung là 面包 (danh từ), 三明治 (danh từ).

面包 Danh từ

miànbāoHán Việt: MIẾN BAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh mì

  • 我们吃面包夹黄油。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.

Xem đầy đủ từ "面包": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

三明治 Danh từ

sānmíngzhìHán Việt: TAM MINH TRỊ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "三明治": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh mì tiếng Trung là gì?

"bánh mì" trong tiếng Trung là 面包 (danh từ), 三明治 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.