Bánh ngọt tiếng Trung là gì?
"bánh ngọt" trong tiếng Trung là 蛋糕 (danh từ), 饵, 糕点 (danh từ).
蛋糕 Danh từ
Hán Việt: ĐẢN CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh ngọt
- 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?
- 我想吃蛋糕当点心。 Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
饵
Hán Việt: NHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh ngọt
糕点 Danh từ
Hán Việt: CAO ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh ngọt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh ngọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bánh ngọt tiếng Trung là gì?
"bánh ngọt" trong tiếng Trung là 蛋糕 (danh từ), 饵, 糕点 (danh từ).