Báo cáo thành công tiếng Trung là gì?
"báo cáo thành công" trong tiếng Trung là 捷报 (danh từ).
捷报 Danh từ
Hán Việt: TIỆP BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo thành công
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo cáo thành công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thành công tiếng Trung là gì?
"báo cáo thành công" trong tiếng Trung là 捷报 (danh từ).