Bão hòa tiếng Trung là gì?
"bão hòa" trong tiếng Trung là 饱和 (động từ).
饱和 Động từ
Hán Việt: BÃO HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bão hòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bão hòa tiếng Trung là gì?
"bão hòa" trong tiếng Trung là 饱和 (động từ).