TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bí quyết tiếng Trung là gì?

"bí quyết" trong tiếng Trung là 秘诀 (danh từ), 诀窍 (danh từ).

秘诀 Danh từ

mìjuéHán Việt: BÍ QUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bí quyết

Xem đầy đủ từ "秘诀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诀窍 Danh từ

juéqiàoHán Việt: QUYẾT KHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bí quyết

Xem đầy đủ từ "诀窍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bí quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bí quyết tiếng Trung là gì?

"bí quyết" trong tiếng Trung là 秘诀 (danh từ), 诀窍 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.