TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诀窍

juéqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訣竅

Âm Hán Việt QUYẾT KHIẾU

诀窍 nghĩa là bí quyết, mẹo.

Nghĩa của 诀窍

juéqiào

QUYẾT KHIẾUDanh từphồn thể 訣竅
  1. Bí quyết
  2. Mẹo
  3. Mánh khóe
  4. Chìa khóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诀窍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诀窍 nghĩa là gì?

诀窍 (juéqiào) nghĩa là bí quyết, mẹo.

诀窍 đọc thế nào?

诀窍 đọc là juéqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 诀窍 là gì?

Âm Hán Việt của 诀窍 là "quyết khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.