TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bím tóc tiếng Trung là gì?

"bím tóc" trong tiếng Trung là 辫子 (danh từ), 辫.

辫子 Danh từ

biànziHán Việt: BIỆN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bím tóc

Xem đầy đủ từ "辫子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辫

biànHán Việt: BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bím tóc

Xem đầy đủ từ "辫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bím tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bím tóc tiếng Trung là gì?

"bím tóc" trong tiếng Trung là 辫子 (danh từ), 辫.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.