TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bói toán tiếng Trung là gì?

"bói toán" trong tiếng Trung là 占卜 (động từ), 卜 (danh từ), 算命 (động từ).

占卜 Động từ

zhānbǔHán Việt: CHIÊM BỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bói toán

Xem đầy đủ từ "占卜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卜 Danh từ

bǔHán Việt: BỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bói toán

Xem đầy đủ từ "卜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

算命 Động từ

suànmìngHán Việt: TOÁN MỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bói toán

Xem đầy đủ từ "算命": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

算卦 Động từ

suànguàHán Việt: TOÁN QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bói toán

Xem đầy đủ từ "算卦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bói toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bói toán tiếng Trung là gì?

"bói toán" trong tiếng Trung là 占卜 (động từ), 卜 (danh từ), 算命 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.