卜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蔔
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: bốc, bặc
卜 nghĩa là bói toán.
Nghĩa của 卜
bǔ
BỐC- hình thức kết hợp Bói toán
bó
phồn thể 蔔- Dùng trong 萝卜 (luóbo)
Bǔ
BỐCtên riêng- họ Họ Bǔ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 卜
Thành ngữ có 卜
- 未卜先知 — Có thể dự đoán
Câu hỏi thường gặp
卜 nghĩa là gì?
卜 (bǔ, bó, bǔ) nghĩa là bói toán.
卜 đọc thế nào?
卜 đọc là bǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 卜 là gì?
Âm Hán Việt của 卜 là "bốc".