Bùng phát tiếng Trung là gì?
"bùng phát" trong tiếng Trung là 发生 (động từ), 暴发 (động từ).
发生 Động từ
Hán Việt: PHÁT SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
暴发 Động từ
Hán Việt: BẠO PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùng phát (bệnh tật, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Bùng phát tiếng Trung là gì?
"bùng phát" trong tiếng Trung là 发生 (động từ), 暴发 (động từ).