Bưu điện tiếng Trung là gì?
"bưu điện" trong tiếng Trung là 邮局 (danh từ), 邮 (định nghĩa).
邮局 Danh từ
Hán Việt: BƯU CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bưu điện
邮 Định nghĩa
Hán Việt: BƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bưu điện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bưu điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bưu điện tiếng Trung là gì?
"bưu điện" trong tiếng Trung là 邮局 (danh từ), 邮 (định nghĩa).