TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮

yóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵

Âm Hán Việt BƯU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bưu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰由阝 Mọi âm Hán Việt của chữ: bưu

邮 nghĩa là bưu điện, bưu phẩm.

Nghĩa của 邮

yóu

BƯUphồn thể 郵
  1. Bưu điện
  2. Bưu phẩm
  3. Một tên địa danh của Thiểm Tây ngày nay

Từ ghép có 邮

Câu hỏi thường gặp

邮 nghĩa là gì?

邮 (yóu) nghĩa là bưu điện, bưu phẩm.

邮 đọc thế nào?

邮 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮 là gì?

Âm Hán Việt của 邮 là "bưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.