邮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 郵
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bưu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰由阝 Mọi âm Hán Việt của chữ: bưu
邮 nghĩa là bưu điện, bưu phẩm.
Nghĩa của 邮
yóu
BƯUphồn thể 郵- Bưu điện
- Bưu phẩm
- Một tên địa danh của Thiểm Tây ngày nay
Từ ghép có 邮
Câu hỏi thường gặp
邮 nghĩa là gì?
邮 (yóu) nghĩa là bưu điện, bưu phẩm.
邮 đọc thế nào?
邮 đọc là yóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 邮 là gì?
Âm Hán Việt của 邮 là "bưu".