TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bản thiết kế tiếng Trung là gì?

"bản thiết kế" trong tiếng Trung là 蓝图 (danh từ), 蓝本 (danh từ).

蓝图 Danh từ

lántúHán Việt: LAM ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản thiết kế

Xem đầy đủ từ "蓝图": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蓝本 Danh từ

lánběnHán Việt: LAM BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản thiết kế

Xem đầy đủ từ "蓝本": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản thiết kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bản thiết kế tiếng Trung là gì?

"bản thiết kế" trong tiếng Trung là 蓝图 (danh từ), 蓝本 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.