Bảng xếp hạng tiếng Trung là gì?
"bảng xếp hạng" trong tiếng Trung là 排行榜 (danh từ).
排行榜 Danh từ
Hán Việt: BÀI HÀNG BẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng xếp hạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng xếp hạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng tiếng Trung là gì?
"bảng xếp hạng" trong tiếng Trung là 排行榜 (danh từ).