Bắt đầu chiến tranh tiếng Trung là gì?
"bắt đầu chiến tranh" trong tiếng Trung là 开战 (động từ).
开战 Động từ
Hán Việt: KHAI CHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu chiến tranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu chiến tranh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt đầu chiến tranh tiếng Trung là gì?
"bắt đầu chiến tranh" trong tiếng Trung là 开战 (động từ).