Bắt đầu xây dựng tiếng Trung là gì?
"bắt đầu xây dựng" trong tiếng Trung là 始建 (động từ).
始建 Động từ
Hán Việt: THỦY KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu xây dựng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt đầu xây dựng tiếng Trung là gì?
"bắt đầu xây dựng" trong tiếng Trung là 始建 (động từ).