Bắt chước người khác tiếng Trung là gì?
"bắt chước người khác" trong tiếng Trung là 雷同 (động từ).
雷同 Động từ
Hán Việt: LÔI ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt chước người khác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt chước người khác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt chước người khác tiếng Trung là gì?
"bắt chước người khác" trong tiếng Trung là 雷同 (động từ).